Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 là sản phẩm máy in mã vạch công nghiệp mới từ BIXOLON, với  khả năng in mạnh mẽ, tốc độ cao, bề mặt rộng tới 4 inch (10cm). BIXOLON XT5-40 nổi bật với tốc độ in lên tới 356 mm/s, khả năng tương thích cao dựa trên sự hỗ trợ hoàn hảo.

  • Độ phân giải: 203dpi
  • Chế Độ in: truyền nhiệt/ trực tiếp
  • Khổ giấy/vùng in: 110mm/104.1mm
  • Ribon: 450m/outside
  • Tốc độ: 356 mm/s (max)
  • Bộ nhớ: 512 MB SDRAM, 512 MB Flash
  • Giao tiếp: USB + Serial + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • Bảo hành : 36 tháng

Giá gốc là: 25,000,000 ₫.Giá hiện tại là: 19,500,000 ₫.

Chi tiết sản phẩm

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40

Tải về Driver Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 tại đây!

Máy in mã vạch BIXOLON XT5-40 là dòng máy từng đoạt giải trong các dòng máy in mã vạch công nghiệp hạng trung của BIXOLON. XT5-40 4-inch (114mm) là máy in nhãn để bàn công nghiệp hiệu suất cao lý tưởng cho việc in nhãn khối lượng lớn. Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực bao gồm Logistics, Sản xuất và Kho bãi. Với độ phân giải tùy chọn: XT5-40 (203dpi), XT5-43 (300dpi) & XT5-46 (600dpi). Kiểu máy tiêu chuẩn của máy in (XT5-40) hỗ trợ xử lý dữ liệu nhanh chóng và tốc độ in lên đến 14ips (356mm / giây ). In tốt mã vạch 1D / 2D chất lượng cao với bộ nhớ 512 MB SDRAM, 512 MB Flash.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON XT5-40

THIẾT KẾ MẠNH MẼ

  • Thân nhôm và vỏ kim loại phủ lớp chống dính đặc biệt
  • Thiết kế tiết kiệm không gian với cửa gấp đôi
  • LCD TFT đủ màu 3,5 inch.
  • Các tùy chọn khác nhau: Tự động cắt giấy, lột tự động, quấn lại tự động.

TIỆN ÍCH VƯỢT TRỘI

  • Tốc độ in lên đến 14 ips (356 mm / giây)
  • Hoàn toàn tương thích với các ngôn ngữ lập trình hàng đầu thị trường
  • SoftAP – Thiết lập Wi-Fi đơn giản cho thiết bị di động
  • Ứng dụng di động Smart Connection ™ – Dễ dàng chuyển đổi từ SoftAP sang chế độ Cơ sở hạ tầng
  • Tích hợp cổng Enternet tốc độ cao (1Gbit / giây)
  • Chức năng đôi: Sao chép cài đặt máy in và dữ liệu qua bộ lưu trữ USB
  • Tùy chọn độ phân giải 203, 300 hoặc 600 dpi
  • Hỗ trợ khắc phục lỗi với các video có sẵn thông qua mã QR

CÀI ĐẶT VÀ BẢO TRÌ DỄ DÀNG

  • Dễ dàng cài đặt giấy và ruy-băng.
  • Không cần bảo dưỡng trục lăn và đầu in
  • Điều chỉnh áp suất đầu in với trình quản lý dựa trên web của BIXOLON (Tùy chọn)

ỨNG DỤNG CỦA MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON XT5-40

Chính quyền

Giáo dục

Quản lý Tài sản & Cơ sở

Bưu điện / Chuyển phát nhanh

Nhận / Vận chuyển

An toàn công cộng / Tiện ích

Quản lý Tài sản & Cơ sở

Bán lẻ

  • Thương mại điện tử
  • Quản lý hàng tồn kho
  • Vận chuyển

Vận tải & Logistic

  • Quản lý tài sản
  • Theo dõi hàng tồn kho
  • Phương tiện công cộng
  • Ghi nhãn hành lý

Sản Xuất

Kho
  • Quản lý chuỗi lạnh
  • Quản lý hàng tồn kho và vật tư
Vận hành nhà máy
  • Đảm bảo chất lượng
  • Quản lý hàng tồn kho & nguyên vật liệu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON XT5-40

Thông số máy in

Phương thức in:

In nhiệt trực tiếp/ gián tiếp (Direct Thermal/Thermal Transfer)

Tốc độ in:
  • XT5-40: lên đến 14 ips (356 mm/giây)
  • XT5-43: lên đến 10 ips (254 mm/giây)
  • XT5-46: lên đến 5 ips (127 mm/giây)
Độ phân giải:
  • XT5-40: 203 dpi
  • XT5-43: 300dpi
  • XT5-46: 600dpi
Bề rộng khổ in:
  • XT5-40: 104mm
  • XT5-43: 105.7mm
  • XT5-46: 105.6mm
Chiều dài khổ in:
  • XT5-40: Up to 4,000 mm
  • XT5-43: Up to 2,500 mm
  • XT5-46: Up to 1,000 mm
Cảm biến:

Transmissive(Adjustable),
Reflective (Adjustable), Ribbon-End,
Head open

Đặc điểm giấy

Loại giấy:

Gap, Black Mark, Notch, Continuous, Fan-Fold

Độ rộng giấy:

25 ~ 114 mm

Đường kính cuộn giấy:

Up to 203 mm

Độ dày giấy:

0.06 ~ 0.30 mm

Đường kính lõi trong:

38.1 ~ 76.2mm, 25.4mm (option)

Đặc điểm RIBBON(mực)

Loại Ribbon:

Wax, Wax/Resin, Resin, Outside, inside

chiều rộng Ribbon:

50 ~ 110 mm

Chiều dài Ribbon:

Up to 450 m

Đường kính lõi trong:

25.4 mm

Thông số vật lý

Kích thướt (WxDxH):

Chuẩn: 269 x 490 x 324 mm
(10.59 x 19.29 x 12.76 inch)
Tích hợp Rewinder: 269 x 490 x 407 mm
(10.59 x 19.29 x 16.02 inch)

Trọng lượng:

Chuẩn: 13.98Kg (30.82 lbs.)
Tích hợp Rewinder: 17.98Kg (39.64 lbs.)

Năng lượng:
  • Chứng nhận Energy Star
  • Nguồn Adaptor 100-120V/200-240V AC, 50/60Hz
Hiển thị:

3.5 inch HVGA (262K Colors) TFT LCD

Hiệu suất

Bộ nhớ:

512 MB SDRAM, 512 MB Flash

Cổng kết nối:

Chuẩn: USB + Serial + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
Tùy chọn:

  • ① USB + Serial + Parallel + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • ② USB + WLAN² + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • ③ USB + WLAN² + Parallel + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • ④ USB + Bluetooth³ + Ethernet¹ + 2 USB Host ports + WLAN³
  • ⑤ USB + Bluetooth³ + Parallel + Ethernet¹ + 2 USB Host ports + WLAN³
    ————————————————————–
    Ethernet¹: 10/100/1000Mbps (1Gbps)
    WLAN²: Built-in type, 802.11a/b/g/n
    WLAN³: USB dongle type, 802.11a/b/g/n
    (Tùy chọn)
    Bluetooth³: Built-in type, MFi iAP2 certified
Hỗ trợ đồng hồ thời gian

Môi trường

Nhiệt độ:

Hoạt động: 5 ~ 40℃ (41 ~ 104℉)
Lưu trữ: -20 ~ 60℃ (-4 ~ 140℉)

Độ ẩm:

Hoạt động: 10 ~ 80% RH
Lưu trữ: 10 ~ 90% RH

Phần mềm

Ngôn ngữ giả lập:

SLCS™, BPL-Z™ (ZPLII), BPL-E™ (EPL), BPL-D™ (DPL)

Driver / Tiện ích:

Windows Driver (Europlus / Seagull),
Linux / Mac CUPS Driver,
Virtual COM USB / Ethernet Driver,
Utility Program, OPOS / JPOS Driver,
Bartender Ultralite for BIXOLON,
Label Artist-II™, SAP® Device Driver

SDK / Plugin:

Android / iOS / Windows SDK, Linux SDK,
Chrome SDK, Xamarin SDK

Ứng dụng

Label Artist™ Mobile (Android, iOS),
mPrint App (iOS),
mPrint Server (Windows, iOS)

MDM (Optional)

BIXOLON Profile Manager
– XPM™, XCM™ (Windows, Android)

Fonts / Graphics / Symbologies

Fonts

Bitmap Fonts (SLCS™ , BPL-Z, BPL-E) / Scalable Fonts (SLCS™, BPL-Z) / Unicode supported (UTF-8, UTF-16LE, UTF-16BE)

Đồ họa

User-defined fonts, graphics, formats and logos

Barcode Symbologies

1D: Codabar, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, EAN-13, EAN-8, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Plessey, Postnet, GS1 DataBar (RSS-14), Standard 2-of-5, UPC/EAN extensions, UPC-A, UPC-E, IMB
2D: Aztec, Codablock, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR code, TLC 39

Phụ kiện

Tùy chọn:
  • Peeler
  • Auto Cutter
  • Rewinder
  • 1” I.D. Core media supply hanger

VẬT TƯ

[products_tabs woodmart_css_id=”610683c8d8765″][products_tab items_per_page=”15″ product_hover=”tiled” taxonomies=”237, 369″ columns=”5″ sale_countdown=”0″ stock_progress_bar=”0″ products_bordered_grid=”0″ lazy_loading=”no”][/products_tabs]

FAQ

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 được sản xuất ở đâu?

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 là thương hiệu đến từ SAMSUNG – BIXOLON, được sản xuất tại Hàn Quốc. Hàng nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ CO, CQ.

MEGAPOS có giao hàng và cài đặt không?

Dạ MEGAPOS giao hàng và cài đặt miễn phí nội thành Sài Gòn. Đối với khách hàng ở tỉnh khác, MEGAPOS hỗ trợ cài đặt từ xa qua Ultraview / Teamview.

Xem chi tiết  

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40

Tải về Driver Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 tại đây!

Máy in mã vạch BIXOLON XT5-40 là dòng máy từng đoạt giải trong các dòng máy in mã vạch công nghiệp hạng trung của BIXOLON. XT5-40 4-inch (114mm) là máy in nhãn để bàn công nghiệp hiệu suất cao lý tưởng cho việc in nhãn khối lượng lớn. Được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực bao gồm Logistics, Sản xuất và Kho bãi. Với độ phân giải tùy chọn: XT5-40 (203dpi), XT5-43 (300dpi) & XT5-46 (600dpi). Kiểu máy tiêu chuẩn của máy in (XT5-40) hỗ trợ xử lý dữ liệu nhanh chóng và tốc độ in lên đến 14ips (356mm / giây ). In tốt mã vạch 1D / 2D chất lượng cao với bộ nhớ 512 MB SDRAM, 512 MB Flash.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON XT5-40

THIẾT KẾ MẠNH MẼ

  • Thân nhôm và vỏ kim loại phủ lớp chống dính đặc biệt
  • Thiết kế tiết kiệm không gian với cửa gấp đôi
  • LCD TFT đủ màu 3,5 inch.
  • Các tùy chọn khác nhau: Tự động cắt giấy, lột tự động, quấn lại tự động.

TIỆN ÍCH VƯỢT TRỘI

  • Tốc độ in lên đến 14 ips (356 mm / giây)
  • Hoàn toàn tương thích với các ngôn ngữ lập trình hàng đầu thị trường
  • SoftAP – Thiết lập Wi-Fi đơn giản cho thiết bị di động
  • Ứng dụng di động Smart Connection ™ – Dễ dàng chuyển đổi từ SoftAP sang chế độ Cơ sở hạ tầng
  • Tích hợp cổng Enternet tốc độ cao (1Gbit / giây)
  • Chức năng đôi: Sao chép cài đặt máy in và dữ liệu qua bộ lưu trữ USB
  • Tùy chọn độ phân giải 203, 300 hoặc 600 dpi
  • Hỗ trợ khắc phục lỗi với các video có sẵn thông qua mã QR

CÀI ĐẶT VÀ BẢO TRÌ DỄ DÀNG

  • Dễ dàng cài đặt giấy và ruy-băng.
  • Không cần bảo dưỡng trục lăn và đầu in
  • Điều chỉnh áp suất đầu in với trình quản lý dựa trên web của BIXOLON (Tùy chọn)

ỨNG DỤNG CỦA MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON XT5-40

Chính quyền

Giáo dục

Quản lý Tài sản & Cơ sở

Bưu điện / Chuyển phát nhanh

Nhận / Vận chuyển

An toàn công cộng / Tiện ích

Quản lý Tài sản & Cơ sở

Bán lẻ

  • Thương mại điện tử
  • Quản lý hàng tồn kho
  • Vận chuyển

Vận tải & Logistic

  • Quản lý tài sản
  • Theo dõi hàng tồn kho
  • Phương tiện công cộng
  • Ghi nhãn hành lý

Sản Xuất

Kho
  • Quản lý chuỗi lạnh
  • Quản lý hàng tồn kho và vật tư
Vận hành nhà máy
  • Đảm bảo chất lượng
  • Quản lý hàng tồn kho & nguyên vật liệu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY IN MÃ VẠCH BIXOLON XT5-40

Thông số máy in

Phương thức in:

In nhiệt trực tiếp/ gián tiếp (Direct Thermal/Thermal Transfer)

Tốc độ in:
  • XT5-40: lên đến 14 ips (356 mm/giây)
  • XT5-43: lên đến 10 ips (254 mm/giây)
  • XT5-46: lên đến 5 ips (127 mm/giây)
Độ phân giải:
  • XT5-40: 203 dpi
  • XT5-43: 300dpi
  • XT5-46: 600dpi
Bề rộng khổ in:
  • XT5-40: 104mm
  • XT5-43: 105.7mm
  • XT5-46: 105.6mm
Chiều dài khổ in:
  • XT5-40: Up to 4,000 mm
  • XT5-43: Up to 2,500 mm
  • XT5-46: Up to 1,000 mm
Cảm biến:

Transmissive(Adjustable),
Reflective (Adjustable), Ribbon-End,
Head open

Đặc điểm giấy

Loại giấy:

Gap, Black Mark, Notch, Continuous, Fan-Fold

Độ rộng giấy:

25 ~ 114 mm

Đường kính cuộn giấy:

Up to 203 mm

Độ dày giấy:

0.06 ~ 0.30 mm

Đường kính lõi trong:

38.1 ~ 76.2mm, 25.4mm (option)

Đặc điểm RIBBON(mực)

Loại Ribbon:

Wax, Wax/Resin, Resin, Outside, inside

chiều rộng Ribbon:

50 ~ 110 mm

Chiều dài Ribbon:

Up to 450 m

Đường kính lõi trong:

25.4 mm

Thông số vật lý

Kích thướt (WxDxH):

Chuẩn: 269 x 490 x 324 mm
(10.59 x 19.29 x 12.76 inch)
Tích hợp Rewinder: 269 x 490 x 407 mm
(10.59 x 19.29 x 16.02 inch)

Trọng lượng:

Chuẩn: 13.98Kg (30.82 lbs.)
Tích hợp Rewinder: 17.98Kg (39.64 lbs.)

Năng lượng:
  • Chứng nhận Energy Star
  • Nguồn Adaptor 100-120V/200-240V AC, 50/60Hz
Hiển thị:

3.5 inch HVGA (262K Colors) TFT LCD

Hiệu suất

Bộ nhớ:

512 MB SDRAM, 512 MB Flash

Cổng kết nối:

Chuẩn: USB + Serial + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
Tùy chọn:

  • ① USB + Serial + Parallel + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • ② USB + WLAN² + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • ③ USB + WLAN² + Parallel + Ethernet¹ + 2 USB Host ports
  • ④ USB + Bluetooth³ + Ethernet¹ + 2 USB Host ports + WLAN³
  • ⑤ USB + Bluetooth³ + Parallel + Ethernet¹ + 2 USB Host ports + WLAN³
    ————————————————————–
    Ethernet¹: 10/100/1000Mbps (1Gbps)
    WLAN²: Built-in type, 802.11a/b/g/n
    WLAN³: USB dongle type, 802.11a/b/g/n
    (Tùy chọn)
    Bluetooth³: Built-in type, MFi iAP2 certified
Hỗ trợ đồng hồ thời gian

Môi trường

Nhiệt độ:

Hoạt động: 5 ~ 40℃ (41 ~ 104℉)
Lưu trữ: -20 ~ 60℃ (-4 ~ 140℉)

Độ ẩm:

Hoạt động: 10 ~ 80% RH
Lưu trữ: 10 ~ 90% RH

Phần mềm

Ngôn ngữ giả lập:

SLCS™, BPL-Z™ (ZPLII), BPL-E™ (EPL), BPL-D™ (DPL)

Driver / Tiện ích:

Windows Driver (Europlus / Seagull),
Linux / Mac CUPS Driver,
Virtual COM USB / Ethernet Driver,
Utility Program, OPOS / JPOS Driver,
Bartender Ultralite for BIXOLON,
Label Artist-II™, SAP® Device Driver

SDK / Plugin:

Android / iOS / Windows SDK, Linux SDK,
Chrome SDK, Xamarin SDK

Ứng dụng

Label Artist™ Mobile (Android, iOS),
mPrint App (iOS),
mPrint Server (Windows, iOS)

MDM (Optional)

BIXOLON Profile Manager
– XPM™, XCM™ (Windows, Android)

Fonts / Graphics / Symbologies

Fonts

Bitmap Fonts (SLCS™ , BPL-Z, BPL-E) / Scalable Fonts (SLCS™, BPL-Z) / Unicode supported (UTF-8, UTF-16LE, UTF-16BE)

Đồ họa

User-defined fonts, graphics, formats and logos

Barcode Symbologies

1D: Codabar, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, EAN-13, EAN-8, Industrial 2-of-5, Interleaved 2-of-5, Logmars, MSI, Plessey, Postnet, GS1 DataBar (RSS-14), Standard 2-of-5, UPC/EAN extensions, UPC-A, UPC-E, IMB
2D: Aztec, Codablock, Code 49, Data Matrix, MaxiCode, MicroPDF417, PDF417, QR code, TLC 39

Phụ kiện

Tùy chọn:
  • Peeler
  • Auto Cutter
  • Rewinder
  • 1” I.D. Core media supply hanger

VẬT TƯ

[products_tabs woodmart_css_id=”610683c8d8765″][products_tab items_per_page=”15″ product_hover=”tiled” taxonomies=”237, 369″ columns=”5″ sale_countdown=”0″ stock_progress_bar=”0″ products_bordered_grid=”0″ lazy_loading=”no”][/products_tabs]

FAQ

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 được sản xuất ở đâu?

Máy In Mã Vạch BIXOLON XT5-40 là thương hiệu đến từ SAMSUNG – BIXOLON, được sản xuất tại Hàn Quốc. Hàng nhập khẩu chính hãng, có đầy đủ CO, CQ.

MEGAPOS có giao hàng và cài đặt không?

Dạ MEGAPOS giao hàng và cài đặt miễn phí nội thành Sài Gòn. Đối với khách hàng ở tỉnh khác, MEGAPOS hỗ trợ cài đặt từ xa qua Ultraview / Teamview.

Brand

Pin

Usually Bought With

Related Products